hàng đầu

Học thuật
Thân thiện
hàng đầu

Anh ấy là một nhà khoa học hàng đầu trong lĩnh vực sinh học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị trí cao nhất, tốt nhất, quan trọng nhất trong một nhóm, lĩnh vực hoặc thứ hạng nào đó: Dùng để chỉ sự ưu , dẫn đầu, hoặc được ưu tiên cao nhất.
    • Đứng đầu, trước nhất: Chỉ vị trí thứ nhất trong một danh sách, thứ tự hoặc tầm quan trọng.
  2. Trạng từ:

    • Trên hết, trước hết: Dùng để nhấn mạnh sự ưu tiên cao nhất hoặc thứ tự thực hiện đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đây một trong những công ty công nghệ hàng đầu thế giới. (Công ty này nằm trong nhóm tốt nhất, dẫn đầu thế giới về công nghệ.)
    • Anh ấy chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực y học. (Anh ấy chuyên gia giỏi nhất, uy tín cao nhất trong ngành y.)
    • Sản phẩm của họ luôn đạt chất lượng hàng đầu. (Sản phẩm chất lượng cao nhất, tốt nhất.)
  • Trạng từ:

    • Chúng ta cần ưu tiên hàng đầu cho vấn đề an toàn. (Vấn đề an toàn phải được đặt lên vị trí quan trọng nhất, cần giải quyết trước tiên.)
    • Nhiệm vụ hàng đầu lúc này ổn định đời sống người dân. (Nhiệm vụ quan trọng nhất, cần làm trước tiên hiện nay việc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đứng hàng đầu": Giữ vị trí số một, dẫn đầu.
    • Đội tuyển đó đứng hàng đầu bảng xếp hạng. (Đội tuyển đó thứ hạng cao nhất trong bảng.)
  • "Ưu tiên hàng đầu": Điều được xem quan trọng nhất cần tập trung giải quyết.
    • Phát triển bền vững ưu tiên hàng đầu của chính phủ. (Đó mục tiêu quan trọng số một được chính phủ đặt ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Đứng đầu (động từ): Chỉ vị trí số một, dẫn đầu.
    • Anh ấy đứng đầu danh sách ứng viên.
  • Dẫn đầu (động từ): Đi trước, dẫn dắt, người tiên phong.
    • ấy dẫn đầu đoàn diễu hành.
  • Số một (tính từ): Chỉ vị trí thứ nhất, tốt nhất (thường dùng trong so sánh).
    • Đây thương hiệu số một về điện thoại.
Từ đồng nghĩa
  • Ưu : Tốt đẹp, xuất sắc hơn hẳn người khác.
  • Xuất sắc: Rất giỏi, vượt trội.
  • Quan trọng bậc nhất: tầm quan trọng cao nhất.
Các cụm từ liên quan
  • Hàng đầu về...: Dẫn đầu trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Quốc gia hàng đầu về xuất khẩu gạo.
  • Thuộc hàng đầu: Thuộc về nhóm tốt nhất, đứng đầu.
    • Trường đại học này thuộc hàng đầu trong nước.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên hết, trước hết": Thành ngữ diễn đạt ý nghĩa tương tự khi dùng "hàng đầu" với vai trò trạng từ, nhấn mạnh sự ưu tiên tối cao.
    • Trên hết, chúng ta cần giữ vững tinh thần đoàn kết. (Điều quan trọng bậc nhất là việc đó.)
hàng đầu

Anh ấy là một nhà khoa học hàng đầu trong lĩnh vực sinh học.

  1. tt, trgt Trên hết; Trước hết: Biện pháp hàng đầu; Đi hàng đầu.